베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "gia tăng" (1)
gia tăng
영어
동사increase
Dân số đang gia tăng.
The population is increasing.
관련 단어 "gia tăng" (2)
gia tăng sức ép
영어
구increase pressure
Ông Trump triển khai lực lượng hải quân nhằm gia tăng sức ép với nước này.
Mr. Trump deployed naval forces to increase pressure on the country.
giá trị gia tăng
영어
구added value
Phát triển công nghiệp có giá trị gia tăng cao.
Develop industries with high added value.
표현 "gia tăng" (6)
Dân số đang gia tăng.
The population is increasing.
Ông Trump triển khai lực lượng hải quân nhằm gia tăng sức ép với nước này.
Mr. Trump deployed naval forces to increase pressure on the country.
Nỗi lo lắng về tình trạng thiếu hụt năng lượng gia tăng.
Anxiety about the energy shortage is increasing.
Các trường hợp mất nước đang gia tăng tại bệnh viện.
Dehydration cases are increasing at hospitals.
Phát triển công nghiệp có giá trị gia tăng cao.
Develop industries with high added value.
Cùng với sự già hóa dân số, số bệnh nhân mắc chứng sa sút trí tuệ đang gia tăng.
As the population ages, the number of people with dementia is increasing.
